Thu HDSX kinh doanh, dịch vụ phải báo cáo quyết toán MLNS Nhà nước

Navigation:  4. Hướng dẫn sử dụng > Kế toán ngân sách > Thu phí, lệ phí và các khoản thu khác > Thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ >

Thu HDSX kinh doanh, dịch vụ phải báo cáo quyết toán MLNS Nhà nước

Previous pageReturn to chapter overviewNext page

Show/Hide Hidden Text

hmtoggle_plus1Định khoản

Các nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ, bao gồm: Thu học phí, thu viện phí, thu dịch vụ gửi xe, thu cho thuê căng tin (kiot)...

1. Khi thu được kinh phí từ hoạt động khác:

Nợ TK 111, 112/Có TK 531

2. Nộp tiền vào NH, KB:

Nợ TK 1121/Có TK 1111

3. Khi chi từ nguồn dịch vụ:

3.1. Ủy nhiệm chi:

Chi hoạt động: Nợ TK 154, 642/Có TK 112

Chi lương, BH các khoản phụ cấp cho người lao động:

oTính lương, BH: Nợ TK 154, 642/Có TK 334, 332; khấu trừ: Nợ TK 334/Có TK 332

oThanh toán lương, BH: Nợ TK 334, 332/Có TK 1121.

3.2. Rút tiền mặt về chi:

Rút tiền mặt về nhập quỹ: Nợ TK 1111/Có TK 1121.

Chi hoạt động: Nợ TK 154, 642/Có TK 111

Chi lương, BH các khoản phụ cấp cho người lao động:

oTính lương, BH: Nợ TK 154, 642/Có TK 334, 332; khấu trừ: Nợ TK 334/Có TK 332

oThanh toán lương, BH: Nợ TK 334, 332/Có TK 1111.

3. Cuối kỳ/quý/năm, kết chuyển chi phí sang tài khoản xác định kết quả:

Nợ TK 911/Có TK 642

4. Cuối kỳ/quý/năm, kết chuyển doanh thu sang tài khoản xác định kết quả:

Nợ TK 531/Có TK 9112

5. Cuối kỳ/quý/năm, kết chuyển thặng dư của hoạt động khác (nếu có):

Nợ TK 9111/Có TK 4212

6. Cuối kỳ/quý/năm, kết chuyển thặng dư sang nguồn cải cách tiền lương, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (nếu có):

Nợ TK 4212

Có TK 468 (nếu là nguồn cải cách tiền lương)

Có TK 431 (nếu là quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp).

hmtoggle_plus1Ví dụ

1.Ngày 10/04/2019, thu tiền học phí tháng 4: 360.000.000 đồng.

2.Ngày 12/04/2019, đơn vị nộp tiền vào tài khoản ngân hàng, số tiền: 360.000.000 đồng

3. Ngày 16/04/2019, thanh toán tiền mua dụng cụ giảng dạy và học tập, số tiền: 50.000.000 đồng

4. Ngày 25/04/2019, thanh toán tiền điện, số tiền: 4.000.000 đồng.

5. Ngày 25/04/2019, thanh toán tiền nước, số tiền: 2.000.000 đồng

6. Ngày 28/04/2019, thanh toán tiền lương cho CBNV, số tiền: 150.000.000 đồng.

7. Ngày 30/04/2019, đơn vị tạm tính thuế TNDN

8. Ngày 30/04/2019, xác định kết quả hoạt động tháng 04.

9. Ngày 30/04/2019, kết chuyển thặng dư sang nguồn CCTL (40%) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp (phần còn lại).

hmtoggle_plus1Các bước hạch toán trên phần mềm

1. Đối với các khoản thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ, anh/chị có thể mở thêm nguồn con tại Danh mục\Mục lục ngân sách\Nguồn kinh phí.

Thu HDSXKD phai BCQT_01

2. Các TK 154, 642, 821 phải chi tiết theo Nguồn, Chương, Loại - Khoản, Mục và Tiểu mục; TK 531, 4212, 9112 phải chi tiết theo Nguồn, Chương, Loại - Khoản.

Xem hướng dẫn chi tiết tại đây.

3. Khi nhập liệu, lưu ý nhập đầy đủ MLNS để lên được các báo cáo đúng.

1. Thu tiền học phí tháng 4 bằng tiền mặt, số tiền: 360.000.000 đồng

Vào nghiệp vụ Tiền mặt, chọn Lập phiếu thu\Phiếu thu.

Khai báo thông tin chứng từ trên Phiếu thu.

o Tại tab Hạch toán: định khoản TK Nợ 1111, TK Có 531, Số tiền, chọn Nguồn tương ứng được khai báo ở danh mục Nguồn kinh phí: Nguồn Thu học phí, Cấp phátKhác, Nghiệp vụ Không chọn.

o Tại tab Thống kê: chọn Hoạt động Hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ.

Thu HDSXKD phai BCQT_02

Nhấn Cất.

2. Nộp tiền vào tài khoản ngân hàng, kho bạc

Vào nghiệp vụ Tiền mặt\Lập phiếu chi\Phiếu chi nộp tiền vào NH, KB.

Khai báo thông tin chứng từ trên Phiếu chi nộp tiền vào NH, KB: nhập TK Nợ 1121, TK Có 1111, Số tiền, Nguồn kinh phí: Nguồn Thu học phí.

Thu HDSXKD phai BCQT_03

Nhấn Cất.

3. Chi từ nguồn thu khác

Vào nghiệp vụ Tiền gửi\Chi tiền\Chi tiền gửi hoặc Tiền mặt\Lập phiếu chi\Phiếu chi.

Khai báo thông tin chứng từ trên Chi tiền gửi hoặc Phiếu chi.

o Tại tab Hạch toán: định khoản TK Nợ 154/642, TK Có 1121/1111, Số tiền, Nguồn Nguồn Thu học phí, Cấp phát KhácNghiệp vụKhông chọn.

o Khai báo Thuế suất tại tab Thuế (nếu có).

o Tại tab Thống kê: chọn Hoạt độngHoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ.

Nhấn Cất.

Trên chứng từ mua dụng cụ giảng dạy và học tập, số tiền: 50.000.000 đồng:

Thu HDSXKD phai BCQT_04

Trên chứng từ thanh toán tiền điện tháng 4, số tiền: 4.000.000 đồng:

Thu HDSXKD phai BCQT_05

Hạch toán tương tự cho chứng từ thanh toán tiền nước tháng 4, số tiền: 2.000.000 đồng

Hạch toán chi lương cho CBNV tại đơn vị:

Vào phân hệ Tổng hợp\Chứng từ nghiệp vụ khác, hạch toán TK Nợ 154/642; Có TK 3341.

Khi trả lương cho CBNV, vào phân hệ Tiền gửi\Chi tiền\Chi tiền gửi, hạch toán TK Nợ 3341, TK Có 1121.

4. Đơn vị tạm tính thuế TNDN và quyết toán thuế TNDN

Xem hướng dẫn chi tiết nghiệp vụ Tạm tính thuế TNDN tại đây.

Thu HDSXKD phai BCQT_06

Xem hướng dẫn chi tiết nghiệp vụ Quyết toán thuế TNDN tại đây.

5. Xác định kết quả hoạt động

Lưu ý: Trường hợp anh/chị hạch toán chi phí trực tiếp TK 154 thì cần khai báo TK kết chuyển từ TK 154 sang TK 632 bằng cách vào menu Danh mục\Tài khoản\Tài khoản kết chuyển:

Thu HDSXKD phai BCQT_07

Các bước xác định kết quả hoạt động như sau:

Vào nghiệp vụ Tổng hợp, chọn Xác định kết quả hoạt động.

Khai báo thông tin tại phần Chứng từ: Ngày CT, Ngày HT, Số CT.

Phần mềm lấy lên các chứng từ kết chuyển tại màn hình Xác định kết quả hoạt động.

Thu HDSXKD phai BCQT_08

Nhấn Cất.

6. Kết chuyển thặng dư sang nguồn CCTL (40%) và các quỹ khác (quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp)

Vào nghiệp vụ Tổng hợp, chọn Chứng từ nghiệp vụ khác\Chứng từ nghiệp vụ khác.

Khai báo thông tin tại phần Chứng từ: Ngày CT, Ngày HT, Số CT.

Hạch toán TK Nợ 4212, TK Có 468 - đối với nguồn CCTL, TK Có 43141 - đối với quỹ phát triền hoạt động sự nghiệp, Số tiền, Nguồn Thu học phí, MLNS...

Thu HDSXKD phai BCQT_09

Nhấn Cất.

hmtoggle_plus1In các báo cáo quyết toán: B01/BCQT và Phụ biểu F01-01/BCQT

Vào menu Báo cáo\Báo cáo quyết toán, in lần lượt báo cáo B01/BCQTF01/BCQT

Lưu ý: Trên tham số báo cáo cần tích chọn Bao gồm số liệu hoạt động SXKD:

Thu HDSXKD phai BCQT_10

Báo cáo B01/BCQT:

Thu HDSXKD phai BCQT_11

In tương tự cho Phụ biểu F01/BCQT